The vase is broke.
Dịch: Chiếc bình bị vỡ.
He broke the window.
Dịch: Anh ấy đã làm vỡ cửa sổ.
My phone is broke.
Dịch: Điện thoại của tôi bị hỏng.
bị gãy
bị hư hại
bị vỡ
sự gãy, sự vỡ
làm gãy, làm vỡ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
có răng
bánh cuốn
khái niệm này
nợ nần nghìn tỷ
tài nguyên nước
Người bán, nhà cung cấp
Sự rộng rãi, sự thoáng đãng
công nghệ sinh học