The serene atmosphere of the temple was calming.
Dịch: Bầu không khí thanh bình của ngôi đền thật tĩnh tâm.
We enjoyed the serene atmosphere of the park.
Dịch: Chúng tôi tận hưởng bầu không khí thanh bình của công viên.
không khí yên bình
môi trường thanh tĩnh
thanh bình
sự thanh bình
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
kẹo ngọt trên tay bố
món ăn nhẹ
chi ngân sách
Chứng chỉ công nghệ thông tin
nền kinh tế số bền vững
bài học giá trị nhất
công tác huấn luyện
Bia tươi