The collective of artists organized a successful exhibition.
Dịch: Tập thể nghệ sĩ đã tổ chức một cuộc triển lãm thành công.
This city is known for its vibrant collective of artists.
Dịch: Thành phố này nổi tiếng với tập thể nghệ sĩ sôi động.
nhóm nghệ thuật
nhóm nghệ sĩ
tập thể
tính tập thể
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
quan liêu
nhóm động não
Thành phần giải pháp
tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật
giai đoạn kinh tế
Huy động nguồn lực
Cam kết chung
uốn cong, linh hoạt