Her following gaze made him nervous.
Dịch: Ánh nhìn dõi theo của cô ấy khiến anh ấy lo lắng.
He felt her following gaze as he walked away.
Dịch: Anh cảm thấy ánh mắt dõi theo của cô khi anh bước đi.
ánh mắt lưu luyến
cái nhìn quan sát
ánh nhìn
dõi theo
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
từ đa nghĩa
sử dụng đất
cao hơn giá niêm yết
bít tết bò
Bạn điên à?
Xấu xa, độc ác
dẫn ra sông
hỗ trợ tài chính