The restaurant gained popularity through word-of-mouth recommendations.
Dịch: Nhà hàng đã trở nên nổi tiếng nhờ những lời giới thiệu truyền miệng.
Word-of-mouth advertising can be very effective.
Dịch: Quảng cáo truyền miệng có thể rất hiệu quả.
giao tiếp bằng lời nói
tiếng đồn
từ
nói
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
thử thách trí tuệ
đẹp trai, xinh gái
cún con
Thua kiện
nịnh bợ
con đường diễn xuất
giữ đứa cháu
quán cà phê