The company suffered a significant lawsuit loss this year.
Dịch: Công ty đã chịu một khoản thua kiện đáng kể trong năm nay.
The lawsuit loss led to a decrease in investor confidence.
Dịch: Việc thua kiện dẫn đến sự sụt giảm niềm tin của nhà đầu tư.
Thất bại pháp lý
Kiện tụng không thành công
thua một vụ kiện
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tóm tắt sản xuất
nhựa tổng hợp
trụ rau cung cấp
thành phố yên tĩnh
tham gia nhiệm vụ
lực lượng cảnh sát
dậy dỗ anh em
Sự chia ngăn, sự phân vùng