The company suffered a significant lawsuit loss this year.
Dịch: Công ty đã chịu một khoản thua kiện đáng kể trong năm nay.
The lawsuit loss led to a decrease in investor confidence.
Dịch: Việc thua kiện dẫn đến sự sụt giảm niềm tin của nhà đầu tư.
Thất bại pháp lý
Kiện tụng không thành công
thua một vụ kiện
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đi ngược lại, theo hướng ngược lại
tính phù du
người tổ chức tiệc
kỹ thuật điện tín
món cà ri
thể hiện sự quan tâm
trâu domesticated
Cuộc đua bao