She wore her wedding ring on her wedding finger.
Dịch: Cô ấy đeo nhẫn cưới trên ngón tay cưới.
Traditionally, the wedding finger is the fourth finger on the left hand.
Dịch: Theo truyền thống, ngón tay cưới là ngón tay thứ tư trên bàn tay trái.
cộng đồng có chủ ý, cộng đồng hợp tác, nhóm người sống cùng nhau dựa trên mục đích chung hoặc nguyên tắc chung