The allegations are unsubstantiated.
Dịch: Những cáo buộc này là không có căn cứ.
We have unsubstantiated rumors about his past.
Dịch: Chúng tôi có những tin đồn vô căn cứ về quá khứ của anh ấy.
chưa được chứng minh
chưa được xác nhận
chứng minh
sự chứng minh
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
nhảy lầu bất thường
hối hận muộn màng
Thẩm mỹ công nghệ cao
Dịch vụ viễn thông
thuộc về Đan Mạch
Khoa học về vải và sợi
tội phạm về tham nhũng
mối quan hệ yêu thương