We need to unload the truck before we can start the project.
Dịch: Chúng ta cần dỡ hàng xe tải trước khi bắt đầu dự án.
The workers were busy unloading boxes from the ship.
Dịch: Công nhân đang bận dỡ hộp từ con tàu.
thải ra
làm rỗng
việc dỡ hàng
tải lại
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
khóa học
nhân vật phản anh hùng
thầy thuốc đông y
Bộ ấm chén
bữa ăn kiểu Nhật
Sự khai man, lời khai man
buổi biểu diễn khẩn cấp
di cư lao động