She always has a trendy look.
Dịch: Cô ấy luôn có một vẻ ngoài hợp thời trang.
That trendy look is popular this season.
Dịch: Vẻ ngoài hợp thời trang đó rất phổ biến trong mùa này.
vẻ ngoài thời thượng
vẻ ngoài phong cách
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Nhà khoa học nông nghiệp
khả năng bắn súng
giọng chế nhạo, giọng cười nhạo
chuẩn bị kỹ lưỡng
sò ốc
người thu gom rác
dọn dẹp sạch sẽ, gọn gàng
hoạt động thương mại