The team was well-prepared for the presentation.
Dịch: Đội đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài thuyết trình.
She is a well-prepared student.
Dịch: Cô ấy là một học sinh chuẩn bị bài tốt.
sẵn sàng
có tổ chức
chuẩn bị
sự chuẩn bị
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
đam mê tập luyện
tầng một
Tóc mái kiểu Hàn Quốc
Công giáo
nhà hàng xóm
tình trạng vô sinh
Quần áo xộc xệch
thợ làm tủ