The team was well-prepared for the presentation.
Dịch: Đội đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài thuyết trình.
She is a well-prepared student.
Dịch: Cô ấy là một học sinh chuẩn bị bài tốt.
sẵn sàng
có tổ chức
chuẩn bị
sự chuẩn bị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
quế chết
tái thiết, xây dựng lại
nhạc vui vẻ
Thực hành những gì bạn giảng dạy
Mưa rào kèm dông
Chỉ tiêu lợi nhuận
Thơ nói
rõ ràng, xác định