He spoke in a jeering tone, mocking their efforts.
Dịch: Anh ấy nói bằng giọng chế nhạo, chế giễu nỗ lực của họ.
Her comments were delivered in a sarcastic, jeering tone.
Dịch: Những bình luận của cô ấy được đưa ra bằng giọng châm biếm, chế nhạo.
giọng chế nhạo
giọng chế giễu
lời chế nhạo
chế nhạo
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Điều kiện sống đầy đủ
đối thủ quyết liệt
Ngành công nghiệp sơ cấp
người giải trí trực tuyến
vi phạm dân sự
rơi nhanh
Hợp tác ban đầu
bộ luật