The can is made of tin.
Dịch: Cái hộp được làm từ thiếc.
He collected old tin cans.
Dịch: Anh ấy sưu tầm những hộp thiếc cũ.
Tin is used in making solder.
Dịch: Thiếc được sử dụng để làm hàn.
kim loại
hợp kim
chứa đựng
thiếc tấm
thiếc hóa
02/01/2026
/ˈlɪvər/
điểm nóng chảy
Thiên kiến về sự hấp dẫn
Khan hàng
bánh mì kẹp kiểu tàu ngầm
đối thoại Hàn Quốc
trộn kỹ
Miếng bọt biển tự nhiên dùng để tắm hoặc rửa.
giai đoạn chín muồi