The government decided to tighten control over the internet.
Dịch: Chính phủ quyết định thắt chặt kiểm soát internet.
The company needs to tighten control over its expenses.
Dịch: Công ty cần thắt chặt kiểm soát chi phí của mình.
tăng cường kiểm soát
củng cố kiểm soát
sự kiểm soát
có tính kiểm soát
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
công cụ nhà bếp
hỗ trợ vay vốn
tiểu thuyết không tưởng
bắt, nắm chặt
Lập lịch làm việc
nam nghệ sĩ
bánh quế giòn, thường dùng để ăn sáng hoặc làm món tráng miệng
một loại thuật toán mã hóa sử dụng để bảo vệ thông tin