The government decided to tighten control over the internet.
Dịch: Chính phủ quyết định thắt chặt kiểm soát internet.
The company needs to tighten control over its expenses.
Dịch: Công ty cần thắt chặt kiểm soát chi phí của mình.
tăng cường kiểm soát
củng cố kiểm soát
sự kiểm soát
có tính kiểm soát
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chữ lồng trang trí công phu
kỹ sư vệ sinh
trả deadline rẹt rẹt
phí tổn, giá vé
điểm cực nam
ống rỗng
tinh thần của tình yêu
điểm số công bằng