She stole the show with her stunning performance.
Dịch: Cô ấy chiếm trọn spotlight với màn trình diễn tuyệt vời của mình.
The new product stole the show at the conference.
Dịch: Sản phẩm mới chiếm trọn spotlight tại hội nghị.
chiếm hết ánh đèn sân khấu
thống trị
làm lu mờ
người/vật gây ấn tượng mạnh
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sự trung thành với thương hiệu
Thịt bò cuốn trong lá
cám dỗ
cuộc họp hành chính
Các vụ lừa đảo gia tăng
người chăm sóc thủy sinh
Áo màu xanh mòng két
thu ngân sách nhà nước