The United Nations deployed a stabilization mission to the region.
Dịch: Liên Hợp Quốc triển khai nhiệm vụ ổn định tới khu vực đó.
The stabilization mission aimed to restore peace and order.
Dịch: Nhiệm vụ ổn định nhằm khôi phục hòa bình và trật tự.
nhiệm vụ gìn giữ hòa bình
hoạt động ổn định
sự ổn định
ổn định hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự đổ vỡ mối quan hệ
cơn hắt hơi
protein extracted from wheat used as a food additive or ingredient
rải rác
bọ cánh cứng hại lúa
rổ meme
Suy giảm thần kinh
Tháng mùa xuân