He had to squint to read the small print.
Dịch: Anh ấy phải híp mắt để đọc dòng chữ nhỏ.
She squinted at the bright sunlight.
Dịch: Cô ấy híp mắt trước ánh nắng chói.
nhìn chăm chú
mắt híp
hành động híp mắt
híp mắt
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
ảnh chân dung
top 30 thế giới
người dân bức xúc
can thiệp
cổ phần chăn nuôi
Thông tin đáng ngờ
nơ cổ
cạnh tranh ở cấp độ khu vực