We need to address their specific needs.
Dịch: Chúng ta cần giải quyết những nhu cầu cụ thể của họ.
The program is designed to meet the specific needs of each student.
Dịch: Chương trình được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu riêng của từng học sinh.
nhu cầu đặc thù
nhu cầu đặc biệt
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thông thoáng
kiểm soát con cái
Cơ quan quản lý sức khỏe thực vật
bồn rửa, chậu
Kế hoạch, sự lập kế hoạch
cột chống, thanh giằng
mua laptop mới
Bữa ăn truyền thống