We need to address their specific needs.
Dịch: Chúng ta cần giải quyết những nhu cầu cụ thể của họ.
The program is designed to meet the specific needs of each student.
Dịch: Chương trình được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu riêng của từng học sinh.
nhu cầu đặc thù
nhu cầu đặc biệt
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Tăng triglyceride máu
danh mục giá
con trai con lớn lên
ảnh lộ bụng
tình trạng thần kinh
Viêm màng bồ đào
gian hàng vi phạm
trận khổ chiến