The school is segregating students by ability.
Dịch: Trường học đang phân biệt học sinh theo khả năng.
Segregating waste is important for recycling.
Dịch: Phân loại rác thải là điều quan trọng cho việc tái chế.
tách biệt
chia tách
sự phân biệt
phân biệt
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Học hành chăm chỉ
phòng máy tính
làm sai lệch, dẫn dắt sai
bánh xe
nhà trọ
mất khả năng lao động
đoạn văn
bánh răng, thiết bị, dụng cụ