The customs officer sealed the goods.
Dịch: Nhân viên hải quan đã niêm phong hàng hóa.
The goods must be sealed before leaving the warehouse.
Dịch: Hàng hóa phải được niêm phong trước khi rời khỏi kho.
niêm phong hàng hóa
niêm phong
hàng hóa
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
tính lập dị, kỳ dị
vùng tương tác
Bộ trưởng Bộ Tài chính (Anh)
Không có định hướng
bộ phận biên tập
cà phê lạnh
thua ngược
nhóm nghệ nhân