He felt directionless after leaving college.
Dịch: Anh ấy cảm thấy không có định hướng sau khi rời trường đại học.
The project became directionless without strong leadership.
Dịch: Dự án trở nên mất phương hướng khi không có sự lãnh đạo mạnh mẽ.
vô định
không mục đích
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cây cam thảo
Nam ca sĩ
giá trị tương đối
Giao thông đường cao tốc
vụ lật xe khách
kỷ lục không mong muốn
công chúng
trường đại học thương mại quốc tế