The team lost after leading by three goals.
Dịch: Đội bóng đã thua ngược sau khi dẫn trước ba bàn.
The champion suffered a comeback in the final round.
Dịch: Nhà vô địch đã bị thua ngược ở vòng cuối.
thua sau khi dẫn trước
chịu một cuộc lội ngược dòng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
lạnh, mát; cảm thấy thư giãn, thoải mái
tín hiệu xin đường
báo cáo đối chiếu thuế
tự do nghệ thuật
La bàn
chèo lái con thuyền
nêu ý kiến
khoang mô