The attack was in reprisal for the bombing of their embassy.
Dịch: Cuộc tấn công là để trả đũa vụ đánh bom đại sứ quán của họ.
They promised reprisals if the hostages were not released.
Dịch: Họ hứa sẽ trả đũa nếu con tin không được thả.
sự trả thù
sự báo thù
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
các lý thuyết
miếng vải vụn
bộ lọc
trọn vẹn màn trình diễn
lối ra
nho khô
cái nào
sự không cân đối, sự mất cân đối