There is a disproportion between effort and reward.
Dịch: Có một sự mất cân đối giữa nỗ lực và phần thưởng.
The disproportionate number of boys to girls in the class is noticeable.
Dịch: Sự chênh lệch số lượng nam và nữ trong lớp là đáng chú ý.
sự mất cân bằng
sự bất bình đẳng
không cân đối
một cách không cân đối
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự nhiệt tình
Sự củng cố kiến thức
Honda SH
ở trong đền
ra ngoài
Quốc tế hóa
sự lựa chọn sắc sảo
Úc đã hành động một cách quyết đoán