The renegade soldier deserted his unit.
Dịch: Người lính phản bội đã rời bỏ đơn vị của mình.
He was considered a renegade for opposing the government.
Dịch: Ông bị coi là kẻ nổi loạn vì đã phản đối chính phủ.
kẻ nổi loạn
kẻ phản bội
phản bội
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
hoạt động kinh doanh hiện tại
Ký ức đẹp đẽ hoặc đáng nhớ
cà phê pha
Luật Ngân hàng
tác động sâu sắc
xe ngựa, toa xe
giữ lửa hạnh phúc
Biện hộ cho bị cáo