She enjoys quilting in her free time.
Dịch: Cô ấy thích may chần trong thời gian rảnh rỗi.
The quilting technique she uses is very intricate.
Dịch: Kỹ thuật may chần mà cô ấy sử dụng rất tinh xảo.
thời trang ghép mảnh
khâu vá
chăn
may chần
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
nghĩa vụ kéo dài
Khăn rằn (loại khăn vuông hoặc tam giác dùng để đội đầu hoặc quàng cổ)
một cách thông minh
sự sắp xếp hôn nhân
vẻ đẹp nguyên sơ
lợi nhuận tăng
văn tự chuyển nhượng bất động sản
người đi bộ, người đi dạo