The company plans to issue bonds to raise capital.
Dịch: Công ty dự định phát hành trái phiếu để huy động vốn.
The issuance of bonds was very successful.
Dịch: Việc phát hành trái phiếu đã rất thành công.
chào bán trái phiếu
phát hành nợ
nhà phát hành trái phiếu
sự phát hành trái phiếu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sự châm biếm, sự mỉa mai
Người làm tan chảy trái tim (thường là người nổi tiếng)
Túi thơm
tát, vỗ
quy trình mua hàng
Ẩm thực Quảng Đông
suy tạng
các bộ phận, các phòng ban