The project is progressing progressively over time.
Dịch: Dự án đang tiến triển một cách dần dần theo thời gian.
The weather is getting progressively warmer as summer approaches.
Dịch: Thời tiết đang dần dần ấm lên khi mùa hè đến gần.
dần dần
từng bước một
sự tiến bộ
tiến bộ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Việc nhà, công việc vặt
vấn đề dai dẳng, khó giải quyết
truyền thông vệ tinh
phòng đa chức năng
không giấy tờ
tái thiết kế xe
giành một vị trí
mã sinh viên