The meeting was pre-arranged for Friday.
Dịch: Cuộc họp đã được sắp xếp trước vào thứ Sáu.
We have a pre-arranged agreement.
Dịch: Chúng tôi có một thỏa thuận đã được thu xếp trước.
đã lên kế hoạch
đã được lên lịch
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Sự khó chịu về thị giác
sự ngu đần; sự buồn tẻ
Chôm chôm
nét cổ xưa
cây phong lữ
bản đồ nhiệt
đàn bò
Bán buôn và bán lẻ