His analysis was penetrating and insightful.
Dịch: Phân tích của anh ấy rất đảm xuyến thấu và sâu sắc.
She has a penetrating understanding of the issue.
Dịch: Cô ấy có một sự hiểu biết đảm xuyến thấu về vấn đề này.
kỹ lưỡng
bao quát
sâu sắc
xuyên thấu
sự xuyên thấu
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
chiên chảo
mục tiêu còn lại
sử dụng trái phép
bối rối, lúng túng
Người khai sáng, người dạy dỗ, người truyền đạt kiến thức
bảng tin trực tuyến
chính quyền thành phố
Làm mới nội dung