I bought some pads for my new laptop.
Dịch: Tôi đã mua một số miếng đệm cho cái laptop mới của mình.
She uses pads to protect her knees while skateboarding.
Dịch: Cô ấy sử dụng bệ đỡ để bảo vệ đầu gối khi trượt ván.
gối đệm
khóa pad
đệm
đệm thêm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
tòa nhà FPT Polytechnic
cuộn
Tranh chấp di sản thừa kế
thiết lập
truyền hình quảng bá
yêu cầu chính đáng
Khoảnh khắc bất ngờ
được chạm khắc, điêu khắc