A nurturing family provides love and support.
Dịch: Một gia đình nuôi dưỡng cung cấp tình yêu và sự hỗ trợ.
Children thrive in a nurturing family environment.
Dịch: Trẻ em phát triển tốt trong môi trường gia đình nuôi dưỡng.
Gia đình hỗ trợ
Gia đình chăm sóc
nuôi dưỡng
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Làm mới ứng dụng
ôn hòa mềm mỏng
Chiếu sáng bằng điện
chuyển tiền, gửi tiền
Showbiz Hoa ngữ
cuộc điều tra hiện trường tội phạm
cuộc sống tự do
lợi thế tài chính