A nurturing family provides love and support.
Dịch: Một gia đình nuôi dưỡng cung cấp tình yêu và sự hỗ trợ.
Children thrive in a nurturing family environment.
Dịch: Trẻ em phát triển tốt trong môi trường gia đình nuôi dưỡng.
Gia đình hỗ trợ
Gia đình chăm sóc
nuôi dưỡng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
kiểm soát hạn chế
vực dậy doanh số
Sự chèn ép não
Hồ sơ khả năng
đóng góp vào một nỗ lực
làm phấn chấn, khích lệ
nghiên cứu hợp tác
Lập kế hoạch công việc