I sent her a comforting message after the accident.
Dịch: Tôi đã gửi cho cô ấy một tin nhắn an ủi sau vụ tai nạn.
It was a comforting message to hear during a difficult time.
Dịch: Đó là một tin nhắn an ủi để nghe trong thời điểm khó khăn.
tin nhắn trấn an
tin nhắn xoa dịu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
vượt trội hơn, làm cho lu mờ
phòng tử thi không gian
viết hoa
cọc neo đất
Aurus Thượng viện
Giao thông thuận lợi
vượt quá
dạy học có cấu trúc