The nude photo scandal led to his resignation.
Dịch: Vụ scandal ảnh khoả thân đã dẫn đến việc ông ta từ chức.
She was caught in a nude photo scandal.
Dịch: Cô ấy bị vướng vào một vụ scandal ảnh khoả thân.
scandal ảnh trần trụi
ảnh nude gây scandal
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
vật tư y tế
Sự loại bỏ mảng bám
các tổ chức phối hợp
hoa chuông
thẳng đứng; ngay thẳng
phiếu rút tiền
độc hại, có chứa chất độc
Người có trách nhiệm