I decided not to donate to that charity.
Dịch: Tôi quyết định không quyên góp cho tổ chức từ thiện đó.
He chose not to donate blood.
Dịch: Anh ấy đã chọn không hiến máu.
từ chối quyên góp
từ chối hiến tặng
việc không quyên góp
quyên góp
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nước màu xanh lam
gia đình hạnh phúc
cọ xát, mài mòn
diễn giả đã được xác nhận
mảnh, miếng
ngành công nghiệp du lịch
thay ca
bút sáp màu