The scandal received a lot of media attention.
Dịch: Vụ bê bối đã nhận được nhiều sự chú ý của truyền thông.
The politician's speech attracted media attention.
Dịch: Bài phát biểu của chính trị gia thu hút sự chú ý của báo chí.
phủ sóng truyền thông
sự chú ý của báo chí
truyền thông
đưa tin tức ra truyền thông
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Cảng dỡ hàng
ảo thuật, trò ảo thuật
mất khả năng thanh toán
trách nhiệm cộng đồng
Phòng không
dắt vào con đường âm nhạc
làn đường
sự phục hồi nhanh chóng