The company was unable to pay its debts.
Dịch: Công ty đã mất khả năng thanh toán các khoản nợ của mình.
He is unable to pay the rent this month.
Dịch: Anh ấy không có khả năng trả tiền thuê nhà tháng này.
mất khả năng thanh toán
phá sản
sự mất khả năng thanh toán
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cộng đồng tín ngưỡng
được tổ chức, có trật tự
làn xe chạy
da cháy nắng
Chính hướng thị trường
sự ngây thơ
Phó chủ tịch điều hành
đối tượng lịch sử