She spoke in a low voice to avoid waking the baby.
Dịch: Cô ấy nói bằng giọng thấp để không đánh thức em bé.
His low voice made him sound more authoritative.
Dịch: Giọng nói thấp của anh ấy làm cho anh nghe có vẻ uy quyền hơn.
giọng nhẹ nhàng
giọng im lặng
giọng nói
thấp
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Nhà vệ sinh công cộng
hoa có mùi thơm
báo chí thể thao
hoàn trả chi phí giáo dục
trung tâm điện thoại
giải thưởng
sự thay đổi rõ ràng
quan hệ đối tác toàn diện