The puppy is so lovable.
Dịch: Chú cún con thật đáng yêu.
She has a lovable personality.
Dịch: Cô ấy có một tính cách dễ mến.
đáng yêu
quyến rũ
sự đáng yêu
yêu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thước đo linh hoạt
sự trao bằng
nước rửa rau củ
Dụng công an xã
vị trí biểu diễn
Động vật săn mồi đầu bảng
chất tẩy rửa có tính ăn mòn
ghét cay ghét đắng, căm ghét