The puppy is so lovable.
Dịch: Chú cún con thật đáng yêu.
She has a lovable personality.
Dịch: Cô ấy có một tính cách dễ mến.
đáng yêu
quyến rũ
sự đáng yêu
yêu
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
mũ beret
cần số
sự giảm hàng tồn kho
vỉ quặng
Âm nhạc của các nền văn hóa nhỏ, thường không phổ biến rộng rãi, phản ánh phong cách và giá trị riêng của nhóm đó.
bản dịch thoại
các nhóm dân quyền
Phần cuối cùng