He wore a red beret.
Dịch: Anh ấy đội một chiếc mũ beret màu đỏ.
The soldiers were recognizable by their black berets.
Dịch: Các binh sĩ có thể nhận ra qua những chiếc mũ beret đen của họ.
mũ
nón
sự yêu thích mũ beret
đội mũ beret
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Hiện tượng âm nhạc
Quan hệ Ukraine - Hoa Kỳ
Phong độ trường tồn
tài khoản nhại
Việt Nam thành công
rất đau đầu
thoáng đãng, không khí
Thông tin quan trọng