The garden looked lifeless in winter.
Dịch: Khu vườn trông thiếu sức sống vào mùa đông.
His eyes were lifeless.
Dịch: Đôi mắt anh ta vô hồn.
trơ
nhạt nhẽo
thiếu tinh thần
sự thiếu sức sống
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sự phát triển tâm linh
Khu vực xói mòn
tòa nhà độc lập
hệ thống siêu thị
nước súc miệng
nhựa chưa qua xử lý
ngân sách tiết kiệm
không thể chuyển hàng vé