The investment prospect in renewable energy is promising.
Dịch: Triển vọng đầu tư vào năng lượng tái tạo rất hứa hẹn.
We are evaluating the investment prospects of several startups.
Dịch: Chúng tôi đang đánh giá triển vọng đầu tư của một vài công ty khởi nghiệp.
người ủng hộ cải cách hoặc tiến bộ, thường trong lĩnh vực chính trị hoặc xã hội