The reformist group advocated for political change.
Dịch: Nhóm cải cách ủng hộ sự thay đổi chính trị.
He is known as a reformist within the party.
Dịch: Anh ấy được biết đến như một người theo chủ nghĩa cải cách trong đảng.
người tiến bộ
người cải cách
sự cải cách
cải tiến, cải cách
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Phòng hội nghị
đối tác đổi mới
Dụng cụ làm đẹp
vật liệu tự nhiên
điểm ngưng tụ
nuôi cá
chơi game trên điện thoại ở Việt Nam
tác hợp cho hai con