Her initial reaction to the news was shock.
Dịch: Phản ứng ban đầu của cô ấy trước tin tức là sự sốc.
The initial reaction of the audience was very positive.
Dịch: Phản ứng ban đầu của khán giả rất tích cực.
phản hồi ban đầu
phản ứng đầu tiên
phản ứng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cuộc thi thảo luận
khai báo hải quan
sách môi trường
cơ quan chính
thuế suất cố định
cao hơn, ưu việt hơn
so với iPhone 15
có gió nhẹ, thoáng đãng