He is infatuated with her beauty.
Dịch: Anh ấy say mê với vẻ đẹp của cô ấy.
She became infatuated with the idea of moving to Paris.
Dịch: Cô ấy trở nên cuồng dại với ý tưởng chuyển đến Paris.
say đắm
ám ảnh
sự say mê
làm say mê
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thư mục
cán bộ chăn nuôi
vẻ mặt mãn nguyện
Khu dân cư dân tộc thiểu số
khu vực cộng đồng
Sản phẩm cao cấp
gia đình hỗ trợ
bóng loáng, sáng bóng, rực rỡ