The project is currently in the implementation phase.
Dịch: Dự án hiện đang trong giai đoạn thực hiện.
During the implementation phase, close monitoring is crucial.
Dịch: Trong giai đoạn thực hiện, việc giám sát chặt chẽ là rất quan trọng.
giai đoạn thi hành
giai đoạn triển khai
thực hiện
sự thực hiện
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Học tiếng Anh
các vấn đề cộng đồng
Nóng hơn
văn phòng nông nghiệp
nỗi lo sợ bị đánh cắp trí tuệ
cuộc phỏng vấn gây tranh cãi
tổ chức buổi hẹn hò đôi
tiền thù lao dựa trên thời gian