We need to implement the new policy by next month.
Dịch: Chúng ta cần thực hiện chính sách mới trước tháng tới.
The team worked hard to implement the software update.
Dịch: Nhóm đã làm việc chăm chỉ để áp dụng bản cập nhật phần mềm.
thực thi
áp dụng
sự thực hiện
đang thực hiện
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Ga trải giường in hoa
vỏ ống
sự cộng tác, sự kết hợp
tiến lên
phạm vi công việc
trách nhiệm công dân
Khu vực, phòng (như trong bệnh viện); người giám hộ
bảng thông tin