The organization has a hierarchical structure.
Dịch: Tổ chức có một cấu trúc phân cấp.
He prefers a hierarchical approach to managing his team.
Dịch: Anh ấy thích một phương pháp phân cấp để quản lý đội ngũ của mình.
có nhiều lớp
được xếp hạng
hệ thống phân cấp
người đứng đầu trong hệ thống phân cấp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thi vào trường
sự phù hợp, sự phù hợp với nhau
bánh mì tự làm
giai đoạn tiếp theo
Chứng chỉ CNTT
đối diện, trái ngược
phong cách cây nhà lá vườn
cái này