Government spending increased by 10% last year.
Dịch: Chi tiêu chính phủ đã tăng 10% vào năm ngoái.
The government is planning to cut government spending.
Dịch: Chính phủ đang lên kế hoạch cắt giảm chi tiêu chính phủ.
chi tiêu công
chi tiêu nhà nước
chi tiêu
thuộc về chính phủ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
bị rối, bị vướng
giả vờ, giả bộ
Sự ứng biến
sự minh oan
dòng chảy, luồng, kênh
rau trái quanh năm
chuyến đi dễ dàng
khuôn mặt rạng rỡ