I am glad to see you.
Dịch: Tôi rất vui mừng khi gặp bạn.
She was glad to receive the good news.
Dịch: Cô ấy rất vui khi nhận được tin tốt.
hạnh phúc
hài lòng
sự vui mừng
làm vui mừng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
lén lút trộm đề thi
cho vay xã hội
Lịch sử Việt Nam
cuộc thi, kỳ thi
hòm thư
Toán học
rào cản ngôn ngữ
quan tâm nhiều hơn